DANH MỤC KIỂM SOÁT TÀI LIỆU NỘI BỘ HIỆN HÀNH

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

STT

Tên tài liệu

Mã số

Ghi chú

  1.  

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục (BGD-THA-285372)

QT.01GD

 

  1.  

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục (BGD-THA-285373)

QT.02GD

 

  1.  

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại (BGD-THA-285375)

QT.03GD

 

  1.  

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở (BGD-THA-285374)

QT.04GD

 

  1.  

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường)  (BGD-THA-285376)

QT.05GD

 

  1.  

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục (BGD-THA-285383)

QT.06GD

 

  1.  

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục  (BGD-THA-285384)

QT.07GD

 

  1.  

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại (BGD-THA-285387)

QT.08GD

 

  1.  

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học (BGD-THA-285385)

QT.09GD

 

  1.  

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học). (BGD-THA-285386)

QT.10GD

 

  1.  

Thành lập trung tâm học tập cộng đồng (BGD-THA-285370)

QT.11GD

 

  1.  

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại (BGD-THA-285371)

QT.12GD

 

  1.  

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục. (BGD-THA-285378)

QT.13GD

 

  1.  

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục. (BGD-THA-285379)

QT.14GD

 

  1.  

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại. (BGD-THA-285382)

QT.15GD

 

  1.  

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ. (BGD-THA-285380)

QT.16GD

 

  1.  

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập). (BGD-THA-285381)

QT.17GD

 

  1.  

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học cơ sở. (BGD-THA-285384)

QT.18GD

 

  1.  

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ. (BGD-THA-285279)

QT.19GD

 

  1.  

Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã . (BGD-THA-285282)

QT.20GD

 

  1.  

Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu . (BGD-THA-28580)

QT.21GD

 

  1.  

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở . (BGD-THA-285268)

QT.22GD

 

  1.  

Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cở sở ở xã, thôn đăc̣ biêṭ khó khăn. (BGD-THA-285399)

QT.23GD

 

  1.  

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người. (BGD-THA-285403)

QT.24GD

 

  1.  

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo. (BGD-THA-285407)

QT.25GD

 

  1.  

Xác nhận hoạt động giáo dục kỷ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa (đối với nhà trẻ, nhóm trẻ; trường lớp mẫu giáo, trường Mầm non, Tiểu học, THCS, trường phổ thông có nhiều cấp học có cáp cao nhất là THCS, phổ thông dân tộc bán trú và Trung tâm học tập cộng đồng). (BGD-THA-285232)

QT.26GD

 

  1.  

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục. (BGD-THA-285297)

QT.27GD

 

  1.  

Đề nghị miễn giảm và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên. (BGD-THA-285239)

QT.28GD

 

  1.  

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (Bằng tốt nghiệp THCS). (BGD-THA-285248)

QT. 29 GD

 

  1.  

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ  (Bằng tốt nghiệp THCS). (BGD-THA-285250)

QT.30GD

 

  1.  

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia. (BGD-THA-285216)

QT.31GD